HC LIET NUA NGUOI

HC LIET NUA NGUOINGUYEN NHANPHAN BIETVI TRILAM SANGGIAI PHAUbo thapvo nao > soi truc tao vanh tia/canh tay sau bao trongtuy song: bo vo gainhan day so = bo vo hanhnhan luoi, the van, doi thi, nhan do, tieu naocuong nao: nhan III, IVcau nao: nhan V, VI, VII, VIIIhanh nao: nhan IX, X, XI, XIIphan thap hanh nao90% bat cheo: bo thap ben = vo gai ben tuy song10% : bo thap thang = bo vo gai truocHOI CHUNG LIET CUNG NUA NGUOIHOI CHUNG LIET MEM NUA NGUOIHON MEliet VII TW cb liet: tren cau naoyeu liet nua nguoi: ngon> goc = tay co chan duoiTLC tang, PXGC tang, Babinski(+)/Hoffmann(+)TLC giam, PXGC giam, Babinski(+/-)nhin: ben liet co ban chan do ngoai, ma phap phongkham nhan cau: nhin huong quay dau quay mat, PX mat bup beliet mat: Pierre Marie Foix an goc ham hay duoi lo tai => ben lanh nhan PX mat bup be doc: PX con la mat di chuyen nguoc vs huong dauPX at bup be ngangco luckich thich daugio tay caoVO NAOBAO TRONGDOI THITHAN NAO = HC LIET GIAO BENCUONG NAOCAU NAOHANH TUYTUY SONG COliet VII TW cb lietliet khong dong deu: tay mat hoac chanlan rong: rl cg, dong kinh cuc bo, banmanh dong danh db, rl ngon nguliet dong deu khong kem rl ngon ngu, rlcgvo gai/vo hanh 2 ben => HC gia hanhliet mat, hau, luoiyeu tu chirl cam xucyeu nua nguoi kin daorl cam giac kieu doi thi: con dau du doi, nong rat nua nguoimat cg tu the, giam cg dau, kich thich manh hon thi dau dữ dộihc weber (chan cuong nao)hc benedictcb: liet IIIdb: liet VII TƯ và liệt 1/2 ngườicb: liệt IIIdb: thất điều tiểu não, run, liệt nửa người, liệt VII TƯhc Millard Gubler: đáy cầu não dướicb: liệt VII NB + VIdb: liệt 1/2hc Jackson: mái hành tuỷcb: liệt X, XIIdb: liệt 1/2hc Wallenberg: hành tuỷ sau bêncb: liệt V, IX, X, XI, hc Claude Bernard Horner, thất điều tiểu nãodb: mất cg đau nhiệthc Brown Sesquard: nửa khoanh tuỷ theo bề ngangcb: liệt 1/2, mất cg sâudb: mất cg nông như sờ, đau, nhiệttừ từcấp tínhu nãoabces nãotụ máu dưới màng cứng mạn tínhđau đầu kéo dài tăng dần, không đáp ứng giảm đauHC TALNS: nôn ói, phù gailiệt cứng 1/2ổ nhiễm trùng tai xương da => nhức đầu, dấu tk định vị như liệt 1/2/dấu màng nãoHC nhiễm trùng, HC TALNS, HC liệt cứng nửa ngườilớn tuổi có tiền sử CT đầusau vài w, th: nhức đầu, yếu liệt 1/2, rl tâm thần, rl tri giác, TALNSXHN do THA:lớn tuổi, TS THA, sau 1 gắng sức + liệt 1/2 + rl tri giác, rl tk thực vật NMN do xơ vữa ĐMliệt 1/2YTNC: THA, XVĐM, ĐTĐ, BP, thuốc lá, ngừa thaiNMN lấp mạch do bệnh TM:liệt 1/2 + bệnh TM: hệp van 2 lá, rung nhĩ, loạn nhịp tim vỡ dị dạng MMNtrẻ tuổi, TS đau đầu Migraine, động kinhnhức đầu dữ dội, ói mửa, liệt 1/2 / HCMNhc Parkinson 1/2tăng TLCbất động: vẻ mặt cứng đờdáng đi cứng, lưng cong, co khớp chân, đi từng bước nhỏ chậm, 2 tay khép sát không vung vẩybánh xe răng cưarun khi nghỉgiả vờdấu Babinski duối đầu mình phối hợpdấu Hoover
2